Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cam thảo bắc
Nh. Cam thảo.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cam thụ
-
cam thũng
-
cam thực
-
cam tích
-
cam trành
-
cam trùng
* Tham khảo ngữ cảnh
Chữa ngộ độc Thân mía 80g , thục địa , ý dĩ , c
cam thảo bắc
mỗi thứ 30g , lá tre , kim ngân , rễ cỏ tranh , rễ ngưu tất , mỗi thứ 20g.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cam thảo bắc
* Từ tham khảo:
- cam thụ
- cam thũng
- cam thực
- cam tích
- cam trành
- cam trùng