| cam tâm | đt. Nh. Cam lòng. |
| cam tâm | đgt. 1. Đang tâm làm điều biết là sai trái, xấu xa: cam tâm hại bạn. 2. Tự bằng lòng, thoả mãn trước việc gì: trả được mối thù này mới cam tâm. |
| cam tâm | đgt (H. cam: đành chịu; tâm: lòng) Đành lòng làm một việc không xứng đáng: Vua nhà Nguyễn cam tâm bán nước để giữ ngai vàng (PhVĐồng). |
| cam tâm | dt. Nht. Cam lòng. |
| cam tâm | đg. Đành lòng làm một việc có hại mà không hối tiếc: Cam tâm làm tay sai cho giặc. |
| cam tâm | Đành lòng, thoả lòng: Khó nhọc mấy cũng cam-tâm. Phải trả được thù mới cam-tâm. |
| Nhờ em , anh như người sống lại... được một lúc như lúc này rồi mai có chết cũng cam tâm. |
| Dũng nhớ lại , hôm Thái đến rủ Cận , vì nhà còn mẹ già nên Cận phải cam tâm ở lại nhà bấy lâu. |
| Nhưng nghĩ cho cùng , anh không thể nào cam tâm làm khổ em thêm được nữa. |
| Nhưng sở dĩ nàng nghe lời Văn , cam tâm biến đổi thế này cũng vì nàng muốn cho Minh được vui và sẽ yêu thương nàng trở lại. |
Anh ngồi xuống đây cho em phân trần sau trước Ngày xưa sông Ngân , Ô Thước không bắt được cầu ngang Ví dầu duyên nợ cách trở đôi đàng Cầu cho anh sớm thành đôi bạn , em có trổ nhuỵ vàng cũng cam tâm. |
| Với một anh nông dân có học , không quen nói ra những ý định của mình , Sài đã tính toán cân nhắc tất cả mọi điều và anh cam tâm nén chịu. |
* Từ tham khảo:
- cam tẩu mã
- cam thảo
- cam thảo bắc
- cam thụ
- cam thũng
- cam thực