| cảm ơn | đgt. 1. Tỏ lòng biết ơn đối với người làm điều tốt, việc nghĩa với mình: cảm ơn anh o xin cảm ơn sự quan tâm của các bạn. 2. Tỏ ra lịch sự, đáp lại những ý hay việc làm tốt của người khác: mời anh vào hút thuốc - xin cảm ơn. |
| cảm ơn | đgt (cn. cám ơn; cảm ân) 1. Tỏ rõ sự biết ơn việc tốt người ta đã làm cho mình: Cảm ơn sự giúp đỡ chân tình của người bạn 2. Từ dùng một cách lịch sự để nói với người đã giúp mình hay đã mời mình: Cảm ơn anh, tôi không hút thuốc. |
| cảm ơn | đt. Cảm-biết ơn của người đối với mình. // Sự cảm-ơn. |
| cảm ơn | đg. 1. Tỏ bằng lời với người làm điều hay cho mình rằng mình vẫn ghi trong lòng sự việc đó. 2. Từ dùng khi từ chối một cách lịch sự: Cảm ơn ông, tôi không hút thuốc lá. |
| Nhiều khi mợ phán đưa tiền chợ ít quá , mua không được mấy tý thức ăn , chính nàng cũng ngượng ngùng... Thấy bà Tuân khen , nàng bỗng quên hẳn những buổi chợ đau đớn ấy và sung sướng nhìn bà , như để thầm cảm ơn bà đã biết đến công việc mình làm. |
Trương rẽ vào một hiệu cao lâu gần đấy , ăn qua loa cho đỡ đói rồi rút bút chì viết mấy dòng cho Thu : Em Thu , cảm ơn em đã đến. |
Dũng đưa mắt nhìn vợ chồng ông giáo như cảm ơn hai người bấy lâu đã không sợ gì lời dị nghị của thiên hạ , sẵn lòng để chàng đi lại và lúc nào cũng âu yếm , coi chàng như một người em nhỏ đáng thương vì đã bị nhà và họ hàng ruồng bỏ. |
| Chàng nhìn Loan mỉm cười ngượng nghịu nói : cảm ơn bà. |
Dũng chạy lại gần quán nước nói mấy câu cảm ơn bà Huyện. |
Bà Hai nói giọng thân mật : Chỉ có anh Dũng là có tính ân cần... Ông Hai tiếp theo : Bác đi vắng lâu , ở nhà có việc gì nhờ cậu lo liệu giúp... Loan sung sướng nghe những lời nói chuyện và thầm cảm ơn cha mẹ. |
* Từ tham khảo:
- cảm phong
- cảm phong hàn
- cảm phong nhiệt
- cảm phục
- cảm quan
- cảm quyết