| cảm phong | tt. X. Cảm gió. |
| cảm phong | đgt. Cảm gió, ngộ phải gió độc mà sinh bệnh: ốm chưa khỏi mà đi ra ngoài dễ bị cảm phong. |
| cảm phong | đgt (H. cảm: nhiễm phải; phong: gió) Vì gió lạnh mà sinh ra bị cảm: Đêm lạnh, đi đầu trần nên bị cảm phong. |
| cảm phong | bt. Nht. Cảm gió. |
| cảm phong | d. Nhiễm phải gió lạnh mà sinh bệnh. |
| cảm phong | Cảm gió. |
| Tình ccảm phongphú , vận đào hoa khởi sắc , nhưng cần xử lý tốt mối quan hệ tay ba thì mọi chuyện mới tốt đẹp. |
| Những bước nhảy đòi hỏi kỹ thuật cao , điêu luyện cùng biểu ccảm phongphú trên gương mặt của 2 dancer nhí người Nghệ khiến khán phòng "nóng" lên hơn bao giờ hết. |
| Chống chỉ định : với người cảm sốt , ho đàm , sổ mũi nhiều , ccảm phonghàn. |
| Chống chỉ định : với chứng ccảm phonghàn ho đàm sổ mũi , nghẹt mũi nhiều. |
| Đây là chứng bệnh thường gặp diễn ra phức tạp do nhiều nguyên nhân khác nhau như thoát vị đĩa đệm , sang chấn cân , cơ , lao cột sống , bệnh cảnh viêm nhiễm , chèn ép , một số bệnh nghề nghiệp phải thao tác nhiều ở vùng thắt lưng... Trong bài viết này chúng tôi chỉ xin giới thiệu những trường hợp thường gặp do ngoại ccảm phonghàn làm bế tắc vận hành kinh khí của kinh lạc và do can thận hư gây đau. |
| Do ngoại ccảm phonghàn Biểu hiện : đau lan thắt lưng , đau lan dọc bụng chân xuống tới gót chân , không cúi xuống được , đi lại đau , thường đau tăng sau khi bị lạnh. |
* Từ tham khảo:
- cảm phong hàn
- cảm phong nhiệt
- cảm phục
- cảm quan
- cảm quyết
- cảm tạ