| cảm quan | - Nh. Giác quan. |
| cảm quan | Nh. Giác quan. |
| cảm quan | dt (H. cảm: chạm tới, quan: cơ quan) Như Giác quan: Thoả mãn sự yêu cầu của cảm quan thẩm mĩ (ĐgThMai). |
| Điều ghi dấu sâu đậm vào cảm quan của cậu khiến cậu gần như sững sờ , là cái dáng điệu uyển chuyển , nhịp nhàng , linh động của An. |
| Ngược lại , khả năng cảm nhận và nhu cầu nói ra bằng được những điều ngu ngơ này chính là khả năng biết nắm bắt cuộc sống với tất cả vẻ xù xì của nó , sự đa dạng của nó , và nhất là cái lung linh kỳ ảo của nó , từ đó hình thành cái gọi là cảm quan văn học như người ta vẫn nói. |
Một khía cạnh nữa làm nên khí chất nhà văn của con người này : Ông có một cảm quan ngôn ngữ tinh tế. |
| Còn Nguyễn Minh Châu , điểm xuất phát của ông là một cảm quan văn học nhiều phần cổ điển. |
Cái sự tham lam thèm khát như thế này không chỉ đặc trưng cho Xuân Diệu trong quan hệ tình ái , mà là đặc trưng cho toàn bộ cảm quan đời sống của Xuân Diệu nói chung. |
| Không chỉ góp phần cung cấp dinh dưỡng thiết yếu , tránh lượng đường nạp vào cơ thể nhiều , thức uống thảo dược tùy thuộc loại nguyên liệu đầu vào sẽ mang đến tác dụng riêng biệt như cung cấp năng lượng , giải độc cơ thể , làm chậm quá trình lão hóa Anh Pierrick Bon , Giám đốc Kỹ thuật của TH Herbal kiểm tra ccảm quannguyên liệu lạc tiên trước khi thu hái Việt Nam cũng không nằm ngoài xu thế đó , bởi sức khỏe cùng với sự cân bằng giữa cuộc sống và công việc là hai trong năm mối quan tâm hàng đầu của người Việt (Báo cáo Chỉ số Niềm tin người tiêu dùng Q4/2016 , Nielsen)[2]. |
* Từ tham khảo:
- cảm quyết
- cảm tạ
- cảm tác
- cảm thán
- cảm thán ngữ
- cảm thông