| cảm thán | đgt. Biểu lộ xúc cảm: câu cảm thán. |
| cảm thán | tt (H. thán: khen ngợi) Biểu thị một cách đột nhiên mối cảm xúc: Lời văn cảm thán. |
| cảm thán | t. Biểu thị một cách tự phát và đột nhiên một mối cảm xúc: Câu cảm thán. |
| Sau một loạt những câu cảm thán với chồng. |
| Tôi và Rick chỉ có việc đi theo , thỉnh thoảng chêm vào mấy câu cảm thán vô hại : "Wow" , "Đẹp quá" , "Có Zee TV cơ à" , "Mình thích Zee TV lắm". |
| ] Câu cảm thán của một vị hoàng đế Mông Cổ khi đặt chân đến mảnh đất này hàng trăm năm trước đã trở thành câu nói cửa miệng của bất cứ ai đến nơi đây , bởi có lẽ không có từ nào có thể miêu tả đúng hơn về Kashmir , thiên đường trần gian. |
| Ông Được gặp bà Mùa , hai người ở tuổi gần đất xa trời đã xúc động cảm thán bằng những lời lẽ rưng rưng. |
| Lúc tiếp nhận phỏng vấn , Huỳnh Hiểu Minh cũng không khỏi buông lời ccảm thán: Tôi cảm thấy kịch bản rất cảm động , biên kịch nói rằng đây là một trong những nhân vật ông thích nhất trong cuộc đời sáng tác của mình , trước kia tôi chưa từng tiếp xúc qua nhân vật như vậy , trên lưng anh ta gánh quá nhiều thứ. |
| Ai tới thăm cũng phải ccảm thán: "May mắn quá , lộc trời , có mơ cũng không được"... Nghe lời khen thì mát lòng mát dạ , nhưng mẹ của bộ ba này chị Thu Hằng cho biết : "Mình xoay như chong chóng. |
* Từ tham khảo:
- cảm thán ngữ
- cảm thông
- cảm thụ
- cảm thử
- cảm thương
- cảm tình