| cảm thử | tt. Chói nắng, bị nắng hốc mà sinh bệnh. |
| cảm thử | đgt. Cảm nắng, ngộ nắng mà ốm đau bệnh tật. |
| cảm thử | tt (H. thử: nắng) Vì đi nắng mà bị cảm: Người bộ hành ngất đi vì cảm thử. |
| cảm thử | Nht. Cảm nắng. |
| cảm thử | Cảm nắng. |
| Về phần cứng , khi BKAV dũng ccảm thửsức với BPhone (dù có thể họ chưa chắc đã lựa chọn đúng sản phẩm đi nữa) thì bị ném đá tới tấp , đến nỗi có chuyên gia nước ngoài mỉa mai than thở , sao các nhà mạng của nhà nước Việt Nam không khuyến khích phát triển phần cứng như Bphone , và nếu người Việt Nam cứ tẩy chay nhau như cách họ ứng xử với Bphone thì các doanh nghiệp công nghệ Việt Nam làm sao có thể phát triển lên được ! |
* Từ tham khảo:
- cảm thương
- cảm tình
- cảm tình cá nhân
- cảm tính
- cảm trẻ em
- cảm từ