| cảm tác | bt. Tạo ra một tác-phẩm văn-nghệ (thơ, nhạc, kịch, hoạ...) lúc dồi-dào cảm-hứng. |
| cảm tác | đgt. Nhân cảm xúc mà sáng tác thành văn, thơ: nhân chuyến đi du xuân, cảm tác một bài thơ. |
| cảm tác | đgt (H. tác: làm, tạo ra) Nhân có cảm xúc mà làm thơ, văn: Cảm tác một bài thơ trước phong cảnh tuyệt đẹp. |
| cảm tác | bt. Nhân cảm xúc mà làm thành thơ văn: Ngự-bình cảm-tác. Nhân chơi núi Ngự-bình cảm-tác mấy bài thơ. |
| cảm tác | Nhân cảm xúc mà làm thành thơ văn: Chơi đền Ngọc-sơn cảm-tác một bài thơ. |
| "100 năm Cải lương ra đời... nghệ sĩ gạo cội tụ hội" Một thế kỷ nghệ thuật Cải Lương ra đời với hàng trăm vở diễn đi vào ký ức của biết bao thế hệ người Việt 5 Châu , trong đó những vở kinh điển như : Tô Ánh Nguyệt , Tiếng trống Mê Linh , Lá sầu riêng , Đời cô Lựu , vẫn trở thành nguồn ccảm táccho tất cả những nghệ sĩ hôm nay thông qua các trích đoạn ngắn trên sân khấu kịch. |
| Mới đây cô ghé Thực Dưỡng Khai Minh để thưởng thức các món chay thực dưỡng và cô đã ccảm táchai bài thơ tặng cho Khai Minh : Khai Minh Khai Minh này quán dưỡng sinh. |
| Thắp nén hương thơm trước anh linh đồng đội hy sinh khi hầu hết tuổi đời còn rất trẻ , khi biết bao mơ ước còn dang dở , ông đã ccảm tácbài thơ Những giáo án vàng với những câu thơ đầy xúc cảm :...Tên các Anh lấp lánh giữa bảng vàng/ Là hiện thân của bài ca giữ nước/ Thay các Anh , chúng tôi đang giảng tiếp/ Bài học cha ông đã viết tự bao đời. |
| Trong khi đó , Tấm và hoàng hậu của Sân khấu Hồng Hạc lại được ccảm táctừ truyện cực ngắn của nhà văn Nhật Chiêu Tấm khóc , Bụt hiện ra , mang đến câu chuyện về nỗi hoài nghi , về sự đánh mất chính mình. |
* Từ tham khảo:
- cảm thán
- cảm thán ngữ
- cảm thông
- cảm thụ
- cảm thử
- cảm thương