| cảm phục | bt. Chịu phục trước tính-khí của người. |
| cảm phục | - đg. Có tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác. Cảm phục tinh thần dũng cảm của bạn. |
| cảm phục | đgt. Kính trọng, mến mộ trước phẩm chất, tài năng của người khác: cảm phục tinh thần học tập của bạn o cảm phục lòng dũng cảm. |
| cảm phục | đgt (H. cảm: xúc động; phục: chịu thua) Tỏ lòng kính mến tài, đức của một người nào: Cái làm người ta cảm phục nhất, đó là con người Việt-nam (PhVĐồng). |
| cảm phục | bt. Cảm về hành-vi cao quí, giỏi của người mà chịu phục: Tôi rất cảm-phục tài-trí của anh. |
| cảm phục | đg. Nhận thấy tài và đức của người khác khiến mình phải kính nể. |
| cảm phục | Cảm mà chịu phục. |
| Qua khỏi cơn bồn chồn thái quá ban đầu , ông giáo đủ bình tĩnh nhận thấy Kiên cẩn thận và lo xa , thầm cảm phục đức tính hiếm có của đứa con cả. |
| Từ lâu , An đã dõi mắt theo những điều Chinh làm với lòng cảm phục pha lẫn lo âu. |
| Giữa ai anh , thực tình mà nói , An cảm phục Chinh hơn. |
Ông biện Nhạc và đám khách khứa có vẻ cảm phục , hân hoan nhường chỗ cho ông giáo đứng bên trái bàn thờ. |
| Dĩ nhiên cậu cảm phục cái tài lợi khẩu của anh cả , nhung trong thâm tâm , cậu thấy anh cả nói nhiều quá , và trong những điều anh cả nói với người khác trước mặt cậu , có nhiều điều không đáng nói hoặc chưa nên nói. |
| Bây giờ ngồi nghĩ lại những tay đô ấy , thực quả tôi không biết bắt đầu từ đâu và nói thế nào cho hết được cái mê saycảm phụcục của tôi hồi đó. |
* Từ tham khảo:
- cảm quan
- cảm quyết
- cảm tạ
- cảm tác
- cảm thán
- cảm thán ngữ