| cắm đầu | trt. Cách làm việc đi hay chạy, đầu gằm xuống, không ngó tới trước: Chạy cắm đầu. |
| cắm đầu | đgt. 1. Cúi đầu mải miết làm việc gì: cắm đầu vào sách vở o cắm đầu chép bài. 2. Tin theo một cách mù quáng: thấy người ta nói thế cũng cắm đầu nghe theo. |
| cắm đầu | đgt, trgt 1. Ra sức làm: Chúng đang cắm đầu chạy trên một con đường hẻm (NgHTưởng) 2. Chịu phục tòng một cách mù quáng: Ai bảo thế nào nó cũng cắm đầu nghe theo. |
| cắm đầu | đt. (tục) Mê mải: Cắm đầu đánh bạc cả đêm. |
| cắm đầu | đg. 1. Nh. Cắm cổ. 2. Chịu phục tòng một cách mù quáng: Ai bảo thế nào nó cũng cắm đầu nghe theo. |
Tôi gọi người " ét " nhưng bác ta làm bộ không nghe thấy , cứ cắm đầu xúc than cho vào lò. |
| Trương nhìn vào lợi và hàm răng trên của Chuyên , rồi không hiểu tại sao chàng thấy buồn nản hộ Chuyên : Không biết đời anh này sống có gì là vui ? Một người phu xe tiến đến mời , nhưng Trương cứ cắm đầu đi dưới mưa. |
Ra khỏi nhà Dũng , Loan cắm đầu đi men theo va hè thành phố , quên cả mưa gió ướt lạnh. |
| Nàng xé một tờ giấy trắng rồi như người sợ công việc mình làm , nàng cắm đầu viết ; vì nàng không còn can đảm nữa. |
| Nghĩ đến đấy , Loan cắm đầu chăm chú đưa dao cắt thật mau , rồi muốn cho khỏi nghĩ ngợi , nàng vừa cắt vừa lẩm bẩm nói một mình : Miếng su hào này chưa được vuông vắn... Ừ mà phải cắt mỏng ít nữa. |
| Tiếng nước róc rách vỗ vào mạn thuyền như tiếng nói của đêm thanh thì thầm kể lể với Dũng những nỗi nhớ nhung thương tiếc... Dũng đưa mắt nhìn bạn ; thấy bạn vẫn ngủ yên , chàng lấy trong túi ra mấy mảnh giấy , rồi rút bút chì , cắm đầu viết... Loan mở cửa bước vào nhà uể oải đặt mấy cái gói lên bàn. |
* Từ tham khảo:
- cắm đầu cắm cổ
- cắm sào đợi nước
- cắm sào sâu khó nhổ
- cắm sừng
- cắm thuyền đợi khách
- cặm