| cặm | đt. Nh. Cắm: Lông cặm. |
| cặm | - đg. 1 (ph.). x. cắm. 2 (Goòng, xe) bị trật bánh hoặc bị lún lầy, không đi được. Xe cặm trên đường lầy. |
| cặm | đgt. 1. Cắm: Ghe anh đến bến cặm sào, Thấy em có chốn anh nhào xuống sông (cd.). 2. (Xe goòng) bị sa lầy, hay trượt bánh khỏi đường ray không đi được: Xe cặm ở đây suốt một tuần nay rồi. |
| cặm | (quặm). Xt. Lông cặm. |
| cặm | (lông cặm). Xem "lông cặm". |
| Trác không cưỡng được ý mẹ , cặm cụi làm năm cái tua buộc vào năm gốc cau mang nồi ra đặt. |
| Một ngày hai buổi đi kéo quạt ; tối về lại ccặmcụi học thêm. |
Trác nghe chuyện cũng sung sướng cười , và vẻ mặt cảm động nghĩ đến người anh chỉ biết ccặmcụi làm lụng chẳng bao giờ đua chúng bạn chơi bời hội hè. |
Một hôm nó đang cặm cụi một mình , một chị nó lại gần hỏi nó : Quý làm gì thế ? Nó hớn hở đáp : Em làm cái này. |
| Suốt ngày chồng cặm cụi ngoài đồng. |
| Lúc đó mợ phán ngồi trong nhà , nhìn thấy Trác đang cặm cụi ngoài sân , khóc nấc lên và kêu bằng một giọng thảm thiết như van lơn : Bé ơi , thầy chết rồi ! Trác , nước mắt giàn giụa , òa lên khóc. |
* Từ tham khảo:
- cặm cụi
- cặm xe
- căn
- căn
- căn
- căn