| căn | dt. Gian, khoảng trống cái nhà tính xuôi theo hai hàng cột từ trước ra sau: Nhà ba căn, nhà một căn một xép, lòng căn bốn thước. // dt. (R) Gian, phòng, khoảng trống có dừng vách xuôi hoặc ngang: Căn phòng, căn buồng, căn phố; phố ba căn. |
| căn | dt. Rễ, cái gốc, nguồn-gốc sự-vật, bệnh-tật, v.v...: Nói chuyện có căn; cứu căn chớ không không cứu số. |
| căn | - 1 dt. 1. Nhà nhỏ lắm: Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ (VNgGiáp) 2. Gian nhà: Ngôi nhà chỉ có hai căn. - 2 dt. (toán) Số mà lũy thừa bậc n bằng số đã cho: 4 là căn bậc 2 cửa 16, 2 là căn bậc 3 của 8. |
| căn | dt. 1. Từng đơn vị nhà riêng lẻ: làm căn nhà mà ở cho tử tế o căn nhà ba phòng. 2. Gian nhà: nhà tám cột ba căn. |
| căn | đgt. Đệm vào hai mặt của vật gì những miếng mỏng để giữ khoảng cách vốn có giữa chúng. |
| căn | I. 1. Rễ: căn bản o thâm căn cố đế o từ căn. 2. Bộ phận dưới (gốc) của vật thể hoặc nơi liên kết giữa hai bộ phận: căn cơ o não căn o tồn căn. 3. Nguồn gốc sự vật, sự việc: căn bệnh o căn cứ o căn cứ địa o căn do o căn nguyên o bệnh căn o di căn. II. dt. 1. Biểu thức hoặc số nhân với chính nó một số lần nào đó thì được biểu thức hoặc số đã cho trước: căn bậc hai o căn số o căn thức. 2. Dấu căn nói tắt: biểu thức dưới căn o khai căn. |
| căn | Gót chân: căn cước. |
| căn | dt 1. Nhà nhỏ lắm: Hội nghị diễn ra tại một căn lán nhỏ (VNgGiáp) 2. Gian nhà: Ngôi nhà chỉ có hai căn. |
| căn | dt (toán) Số mà lũy thừa bậc n bằng số đã cho: 4 là căn bậc 2 cửa 16, 2 là căn bậc 3 của 8. |
| căn | dt. Rễ, gốc gác: Người ấy không có căn. |
| căn | dt. Trại giam. Camp. |
| căn | dt. Gian nhà: Ba căn, hai chái. // Căn nhà, căn phố. |
| căn | Gian nhà: Ngôi nhà có ba căn. |
| căn | Rễ (không dùng một mình). |
| " Bà căn vặn hỏi han mãi , thấy ai cũng khen Trác là người ngoan ngoãn , bà liền tìm cách đi lại chơi bời với bà Thân. |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
| căn phòng khách mờ mờ tối , những bức màn màu nâu nhạt. |
| Đến trước thềm một căn nhà đèn sáng trưng , ba người gặp bà Bát đứng nói chuyện. |
| Chàng cảm thấy mình trơ trọi trước một cuộc đời không bạn hữu , không cha mẹ anh em và trí chàng tự nhiên nghĩ đến quê hương , tìm một nơi căn bản như người sắp chết đuối tìm một vật để bám víu. |
| Hôm ấy nàng mặc một chiếc áo màu hoàng yến , căn nhà nàng đến chơi là một căn nhà cổ có một bức tường dài quét vôi trắng và ở trong vườn nhô ra mấy ngọn lựu lấm tấm hoa đỏ. |
* Từ tham khảo:
- căn bản
- căn bậc ba
- căn bậc hai
- căn bậc hai đồng dạng
- căn bậc N
- căn bệnh