| căn bệnh | dt. Chứng, nguyên-nhân sinh bệnh, bộ-phận nào trong mình bị nhiễm bệnh trước: Tìm căn bệnh. |
| căn bệnh | dt. 1. Nguyên nhân của bệnh tật: chưa tìm ra căn bệnh. 2. Tình trạng hư hỏng, nguy ngập, đáng báo động: Tệ mại dâm như một căn bệnh đang ngày một phát triển. |
| căn bệnh | dt (H. căn: nguồn gốc; bệnh: bệnh) Nguyên nhân phát sinh ra bệnh: Bác sĩ đã tìm ra căn bệnh, nên chữa chóng khỏi. |
| căn bệnh | d. Nguyên nhân phát sinh ra bệnh. Bác sĩ đã tìm ra căn bệnh. |
| Người ta nói đến căn bệnh di truyền. |
| Ai đến thăm cũng tìm cho được ông , hỏi qua tuổi tác , căn bệnh của bà giáo. |
| Cô phải kể rõ ngọn nguồn căn bệnh , có thế chúng tôi mới chữa cho cô hiểu không nàỏ Dạ , hiểu. |
| Thiên hạ sẽ thấy được bàn tay ông chủ vuốt tóc thị , nắm tay thị và nhưng giọt nước mắt của ông chủ như thế nàỏ Một căn bệnh mà y học đã phải bó tay , vậy mà thị lại làm được. |
| Trong khi chờ đợi một sự nghiên cứu đầy đủ hơn về lối viết này của Nguyễn Tuân , điều chúng ta có thể nói ngay ở đây : thật ra , cách viết đó không phải một trường hợp hiếm hoi , một căn bệnh chỉ ông mới có. |
IV Có một căn bệnh thoạt nhìn cũng vô can , song bởi vậy , nên khó chữa , nó tồn tại ở nhiều nhà văn Việt Nam và để lại nhiều giai thoại ngồ ngộ , đó là sự lý tưởng hoá nghề nghiệp , xem nghề của mình một chiều thiêng liêng , người làm nghề toàn hạng tâm huyết với nhiệt tình. |
* Từ tham khảo:
- căn bình
- căn cắt
- căn cơ
- căn cứ
- căn cứ du kích
- căn cứ địa