| căn cứ | đt. Dựa vào cách chắc-chắn: Toà căn-cứ vào bằng-chứng cụ-thể mà định tội. // dt. Nơi dựa vào và tủa ra Căn-cứ không-quân; đánh lấy nơi hiểm-yếu làm căn-cứ. |
| căn cứ | - dt. (H. căn: rễ; cứ: dựa vào) 1. Điều có thể dựa vào chắc chắn: Chúng ta có căn cứ để tin rằng ta được thiên nhiên ưu đãi (PhVĐồng) 2. Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh: Căn cứ hải quân; Căn cứ không quân 3. Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu: Bộ đội ta vào Tây-bắc mở rộng căn cứ (NgTuân). // đgt. Dựa vào; chiếu theo: Căn cứ vào luật hôn nhân và gia đình. |
| căn cứ | I. đgt. Dựa vào để lập luận, hành động cho chắc chắn, cho chính xác: Căn cứ vào tình hình mà giải quyết công việc cho thật phù hợp.II dt. 1. Cái làm cơ sở để lập luận, để hành động: chưa đủ căn cứ o dựa vào nhiều căn cứ. 2. Vùng, khu vực làm chỗ dựa cho các hoạt động quân sự: căn cứ của nghĩa quân o căn cứ hải quân o căn cứ hậu cần. |
| căn cứ | dt (H. căn: rễ; cứ: dựa vào) 1. Điều có thể dựa vào chắc chắn: Chúng ta có căn cứ để tin rằng ta được thiên nhiên ưu đãi (PhVĐồng) 2. Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh: Căn cứ hải quân; Căn cứ không quân 3. Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu: Bộ đội ta vào Tây-bắc mở rộng căn cứ (NgTuân). đgt Dựa vào; chiếu theo: Căn cứ vào luật hôn nhân và gia đình. |
| căn cứ | 1. Chỗ dùng để nghỉ, để đậu: Tất cả máy bay đều trở về căn cứ. // Căn-cứ hải-quân. Căn-cứ không-quân. Căn-cứ của một lý-luận. 2. đt. Dựa vào, do chỗ ấy: Căn-cứ vào lý-luận chặt-chẽ. |
| căn cứ | I. d. 1. Nơi tập trung những phương tiện cần thiết cho việc tiến hành chiến tranh: Căn cứ hải quân; Căn cứ không quân; Hai máy bay địch không trở về căn cứ. . Ngr. Nơi tập trung một lực lượng sẵn sàng chiến đấu khi cần: Xây dựng một căn cứ quân 2. Chỗ dựa của lí luận: Lấy gì làm căn cứ mà nói như thế? II. đg. Coi là chỗ dựa: Căn cứ vào nguyện vọng của nhân dân mà đề ra chính sách. . |
| căn cứ | ỷ-tựa chắc-chắn: Cái lý-thuyết ấy căn-cứ ở đâu? Vua Lê Thái-Tổ lấy Lam-sơn làm nơi căn-cứ. |
| Bà có mỗi một người con gái , lúc nào bà cũng tha thiết mong cho con được sung sướng nên một cái hy vọng rất mong manh và không căn cứ cũng làm cho bà rạo rực , hồi hộp. |
Dũng đợi ngày Tết Trung Thu đến như một đứa trẻ và từ hôm ấy chàng không sang bên nhà Loan nữa , sợ một lẽ gì sẽ đến làm mất cái hy vọng không căn cứ , rất mong manh , nhưng chàg thấy đẹp hơn là những hạnh phúc lớn ở đời. |
| căn cứ vào lời trong quyển sách thuốc Văn chép lại thì bệnh thong manh của Minh có thể chữa khỏi được. |
| Huy căn cứ ở những ý tưởng thương mến... đối với người xưa. |
| Thú nhỉ ! Nga cười : Gàn đến thế là cùng ! Anh gàn , em gàn... ừ không biết anh chàng căn cứ vào đâu mà cho rằng chị yêu hắn ? Má Hồng ửng đỏ. |
| Nàng cũng cười thẳng thắn đáp lại : Có lẽ anh ta căn cứ vào lòng tốt của anh tạ Anh ta yên trí rằng mình tốt thì ai ai cũng phải yêu. |
* Từ tham khảo:
- căn cứ du kích
- căn cứ địa
- căn cứ nổi
- căn cứ quân sự
- căn cước
- căn dặn