| căn cơ | dt. Nền-tảng, phần chịu vững sự-vật: Căn-cơ sự-nghiệp. |
| căn cơ | - I. dt. Nền tảng, cơ sở vững chắc: Nhà ấy làm ăn có căn cơ. II. tt. Biết lo toan, chắt chiu để gây dựng vốn, tạo tiền đề làm ăn vững chắc: làm ăn căn cơ một con người căn cơ tính nết căn cơ. |
| căn cơ | I. dt. Nền tảng, cơ sở vững chắc: Nhà ấy làm ăn có căn cơ II. tt. Biết lo toan, chắt chiu để gây dựng vốn, tạo tiền đề làm ăn vững chắc: làm ăn căn cơ o một con người căn cơ o tính nết căn cơ. |
| căn cơ | dt (H. căn: rễ; cơ: nền nhà) Nền tảng chắc chắn: Lí luận đó thiếu căn cơ. tt Cần kiệm, chí thú: Một bà nội trợ căn cơ. |
| căn cơ | dt. Rễ và nền; nền-tảng: Sống không có căn-cơ. |
| căn cơ | t. Biết tính toán tiêu dùng sát với nhu cầu: Bà nội trợ căn cơ. |
| căn cơ | Rễ và nền: Nhà ấy làm ăn có căn-cơ. |
| Anh cứ thử tưởng tượng một con lộ dài như đường Công Lý chẳng hạn , chạy từ Chợ cũ cho đến Tân Sơn Nhứt , sơ sơ cũng mươi cây số dài , vậy mà chỉ có vài chỗ có ba cái cây cho ta bong mát còn thì toàn là nắng , nắng suốt ngày , nắng như điên , thế mà anh lại lên cơn yêu Sài Gòn muốn đi nhởn nha ngắm cảnh thì khỏi phải ước đoán , lúc về , nếu không thành lợn quay ít ra anh cũng “trúng” , phải cạo gió rồi uống Càn khôn táncăn cơcơ tán vài ba phong là xoàng. |
| Anh cứ thử tưởng tượng một con lộ dài như đường Công Lý chẳng hạn , chạy từ Chợ cũ cho đến Tân Sơn Nhứt , sơ sơ cũng mươi cây số dài , vậy mà chỉ có vài chỗ có ba cái cây cho ta bong mát còn thì toàn là nắng , nắng suốt ngày , nắng như điên , thế mà anh lại lên cơn yêu Sài Gòn muốn đi nhởn nha ngắm cảnh thì khỏi phải ước đoán , lúc về , nếu không thành lợn quay ít ra anh cũng “trúng” , phải cạo gió rồi uống Càn khôn táncăn cơcơ tán vài ba phong là xoàng. |
| căn cơ đằng sau chỉ có mấy bà vợ sớm ra lấy cá vẫn thậm thụt xì xào vụ chú ướp ông Vũ cùng bầy cá ở dưới khoang. |
Tuy các hội thảo , hội nghị được tổ chức liên miên nhưng có vẻ cho đến nay , giữa các nhà khoa học , nhà quản lý vẫn chưa tìm được tiếng nói chung về những giải pháp căn cơ và cụ thể nhất cho vấn đề hạn mặn. |
| Công cuộc chuyển đổi số trong nông nghiệp phải “nghĩ thật , làm thật , hiệu quả thật” , vững bền cả ba trụ cột : Nhân lực chất lượng cao ; cơ sở hạ tầng hiện đại ; hệ thống dữ liệu căn cơ , đủ năng lực thâm nhập sâu vào mọi lĩnh vực đời sống kinh tế xã hội : từ sản xuất vật chất đến lĩnh vực sản xuất tinh thần , từ sinh hoạt cá nhân đến sinh hoạt cộng đồng , giao tiếp xã hội ; từ lao động , học tập đến nghỉ ngơi , giải trí…để người nông dân không còn bị giới hạn trong làng xóm , địa phương mình , trong quốc gia mình , mà trở thành “người nông dân toàn cầu” , tự tin trong một sân chơi quốc tế. |
| Sở đã triển khai nhiều biện pháp ccăn cơ, toàn diện nhằm duy trì nề nếp kỷ cương trong dạy và học để giáo dục học sinh phát triển toàn diện. |
* Từ tham khảo:
- căn cứ
- căn cứ du kích
- căn cứ địa
- căn cứ nổi
- căn cứ quân sự
- căn cước