| cắm sào đợi nước | 1. Chờ đợi thời cơ: Chị ta cắm sào đợi nước đến xuống lỗ à. 2. Thiếu chủ động, thiếu sáng tạo: Đang cơn nước đục lũ dữ, Cắm sào đợi nước bao giờ cho xong (cd.). |
| cắm sào đợi nước | ng Chờ đợi thời cơ hoặc điều kiện thuận lợi để hoạt động: Không phải ông ấy chịu bó tay đâu, chỉ là cắm sào đợi nước đó thôi. |
| cắm sào đợi nước | Chờ đợi thời cơ. |
| cắm sào đợi nước |
|
cắm sào đợi nước chảy lên Chảy lên thì mới chịu quên con thuyền. |
* Từ tham khảo:
- cắm sào sâu khó nhổ
- cắm sừng
- cắm thuyền đợi khách
- cặm
- cặm cụi
- cặm xe