| cắm sừng | đt. Lấy vợ người: Anh ấy chuyên cắm sừng thiên-hạ. // đt. (B) Bị người lấy vợ: Thằng cha bị cắm sừng. |
| cắm sừng | đgt. Đánh lừa chồng để có quan hệ ngoại tình trót lọt, dễ dàng: Thằng cha ấy bị vợ cắm sừng mà không hay biết. |
| cắm sừng | đgt Nói người vợ lừa chồng, ngoại tình với người khác (thtục): Anh chàng đó đã bị vợ cắm sừng nhiều lần. |
| cắm sừng | đg. Nói người phụ nữ lừa chồng, ngoại tình với người khác (thtục). |
Ý ấy là ấy đã cho Houda cắm sừng rất nhiều lần? Tớ không nghĩ đấy là "cắm sừng". |
| Chưa dừng lại ở đó , Đào Bá Lộc còn đau lòng nói về việc bị người này ccắm sừngtrong ngỡ ngàng và tức tối. |
| Buồn đến mức khi có tình mới anh vẫn băn khoăn trăn trở về tình cũ để phải lên báo kể chuyện bị ccắm sừngdù biết người ta đã có gia đình hạnh phúc. |
| Lộc bảo yêu thật lòng và bị ccắm sừng. |
| Vậy mà người mới lại vô tư cho Lộc kể lể về tình cũ , kể luôn chuyện bị ccắm sừngcho bàn dân thiên hạ biết mà không chút tự ái ngại ngần. |
| Điều này được các chuyên gia lý giải là do lượng hormone testosterone trong cơ thể vốn dĩ ở mức cao khiến những nam giới này luôn thu hút người khác , nhưng đồng thời cũng có sở thích ccắm sừngngười yêu. |
* Từ tham khảo:
- cắm thuyền đợi khách
- cặm
- cặm cụi
- cặm xe
- căn
- căn