| cấm cung | dt. Cung các bà hoàng của vua, cấm người ngoài lui tới. // tt. (R) Bị buộc ở luôn trong phòng, cấm ra ngoài. |
| cấm cung | đgt. Luôn phải ở trong nhà, không được phép tiếp xúc ra ngoài (thường nói về con gái nhà quyền quý thời phong kiến): Nàng bị cha mẹ cấm cung o người con gái cấm cung. |
| cấm cung | đgt (H. cấm: giam; cung: cung điện) Nói người thiếu nữ trong gia đình phong kiến luôn luôn phải ở trong phòng the (Nay dùng khi nói đùa): Cấm cung hay sao mà cả tháng không thấy mặt!. |
| cấm cung | đt. Nói người con gái thường ở trong buồng, trong nhà không đi ra ngoài: Bỡ ngỡ như gái cấm cung. |
| cấm cung | đg. Nói con gái nhà phong kiến xưa không được ra khỏi phòng the. |
| cấm cung | Nói người con gái ở luôn trong buồng, không bao giờ bước chân ra ngoài. Có người đọc nhầm là "cắm cung". |
Giống với các truyện của ta , người Triều tiên có truyện Vợ người nô lệ : Một quan thuợng có cô con gái cấm cungm cung , không ngờ tới tuổi biết yêu , cô lại yêu một nô lệ. |
| Con gái lão nhà giàu cấm cung , thấy chàng trai ngủ nhờ ở hè có phát ánh sáng , bèn lấy áo từ trên lầu quẳng xuống cho đắp. |
| Nhưng hai mươi mấy năm mòn mỏi trong cấm cung mà nàng chưa một lần được thấy mặt rồng. |
| CNN cho rằng quốc hội Mỹ có thể có thể làm một số điều để cố gắng cản bước Trump như thông qua lệnh ccấm cungcấp tiền cho cuộc tấn công. |
| Không nên ccấm cungtrẻ nhỏ , song cũng cần tránh để trẻ tiếp xúc với không khí nóng , lạnh đột ngột. |
* Từ tham khảo:
- cấm cửa
- cấm cứu
- cấm địa
- cấm điện
- cấm đoán
- cấm giả lịnh giả thị, ai cấm người mang bị nói khoác