| cấm địa | dt. Nơi cấm người tới lui hoặc xâm-phạm đến. // dt. (R) Nơi luân-lý buộc một vài giới người không nên tới: Trường đổ-bác và thanh-lâu là cấm-địa của kẻ tu-hành và học-trò. |
| cấm địa | - d. Khu vực cấm ngặt không được tự do qua lại. |
| cấm địa | dt. 1. Khu vực cấm, không được phép qua lại: Đây là vùng cấm địa, chúng ta phải ra khỏi nhanh. 2. Khu vực sát cầu môn bóng đá, không cho phép cầu thủ đội nhà phạm lỗi: phạm lỗi trong khu cấm địa, nên bị phạt đền. |
| cấm địa | dt (H. cấm: không cho phép; địa: đất) Nơi không được phép tự do qua lại: Lọt được vào vòng cấm địa của địch. |
| cấm địa | dt. Vùng đất cấm. |
| cấm địa | d. Nơi không được phép tự do qua lại. |
| cấm địa | Chỗ đất cấm không cho ai xâm-phạm vào, hoặc làm gì ở chỗ ấy: Chỗ ấy là nơi cấm-địa, không ai được để mả. |
| Từ đó đến nay , cái miếu hoang chìm khuất giữa một vùng cây cối hoang dại , gai góc um tùm , chim chóc tìm về đó làm tổ , mùa lụt rắn rít trôi dạt vướng vào đó rồi sinh thành đàn , dần dần thành một vùng cấm địa. |
| Nhưng mà ai chặt chuốỉ Không phải hẳn là cấm địa , nhưng góc thành sau kho lúa kia cũng là một miếng đất cấm , ai dám vượt phép quan vào đấy mà hát , mà phá vườn. |
| Tuy nhiên , ngược lại , nó cũng sẽ khiến các tuyển thủ phải hết sức cẩn trọng trong các pha tranh chấp ở vòng ccấm địa, hay các tình huống phạm lỗi... vì đều có thể sẽ bị trợ lý trọng tài video xem lại và cung cấp cho trọng tài chính xem xét xử phạt. |
| Sau rất nhiều cơ hội , phút 18 Nsi đánh sập hàng thủ HAGL trong tình huống không bị ai kèm dễ dàng dứt điểm trong khu vực ccấm địa, bóng đi xâu kim thủ môn Văn Tiến. |
| Tiếp tục một tình huống không bị ai kèm trong khu vực ccấm địa, lần này tiền vệ Trương Văn Thành đã nhân đôi cách biệt cho XSKT.Cần Thơ. |
| Một pha bóng đơn giản nhưng Duy Mạnh lóng ngóng để mất bóng ngay trong vòng ccấm địa, rất may Tiến Dũng đã giải nguy cho đồng đội CĐV Việt Nam trên sân Thường Châu. |
* Từ tham khảo:
- cấm điện
- cấm đoán
- cấm giả lịnh giả thị, ai cấm người mang bị nói khoác
- cấm giới
- cấm khẩu
- cấm khẩu lị