| cấm khẩu | đt. Cấm nói, không cho mở miệng nói hoặc tự-ý không nói: Bị cấm-khẩu; Thời-gian cấm-khẩu theo lời nguyện. // tt. á-khẩu, bệnh thần-kinh, không nói được. |
| cấm khẩu | - đgt. Mắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng: cụ ấy đã cấm khẩu. |
| cấm khẩu | đgt. Mắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng: cụ ấy đã cấm khẩu. |
| cấm khẩu | đgt (H. cấm: không được; khẩu: miệng) Không nói được nữa: Bị chảy máu não, cấm khẩu ngay. |
| cấm khẩu | tt. 1. Hết nói được: Bịnh tình nặng quá, anh ấy vừa bị cấm-khẩu. 2. Không cho nói. |
| cấm khẩu | t. Nói người bị cảm hay người sắp chết, miệng cứng lại, không nói được nữa. |
| Cửa khẩu đóng , không cho ai ra khơi cả ! Kiên hỏi : Sao bác biết ? Thì họ vừa ra dấu xong ! Chúng tôi dân vạn chài đã quen lắm rồi ! Mỗi lần kinh thành không yên là có lệnh cấm khẩu. |
| Bà gục xuống cấm khẩu ngay. |
| Thậm chí có người ngất đi và cấm khẩu , phải đốt đến hàng đống là khô mới tỉnh lại. |
| Ngoại cấm khẩu , không nhận ra ai nữa. |
| Sau này , nhờ có một vị thần đã làm phép cấm khẩu cây cỏ , cây không nói được , con người mới có thể chặt cây thành củi làm chất đốt đun nấu bữa ăn hằng ngày. |
| Khi cô Hải Hà lên tiếng thì liền bị bà Hà bắt ccấm khẩu: Không nói ! |
* Từ tham khảo:
- cấm khẩu lị
- cấm kị
- cấm phong
- cấm phòng
- cấm quân
- cấm thành