| cấm thành | dt. Thành vua, cấm dân chúng tới gần và cấm quan vào nếu không lệnh đòi. |
| cấm thành | - dt. (H. cấm: chỗ vua ở; thành: kinh thành) Nơi vua ở (cũ): Cấm thành bỗng chốc xôn xao chiến trường (QSDC). |
| cấm thành | dt. Khu vực thành trong cùng của kinh đô một số nước phương Đông. |
| cấm thành | dt (H. cấm: chỗ vua ở; thành: kinh thành) Nơi vua ở (cũ): Cấm thành bỗng chốc xôn xao chiến trường (QSDC). |
| cấm thành | dt. Thành vua, thành cấm không cho vào. |
| Thành xây dọc theo sông Hương , hình vuông , từ ngoài vào đến cấm thành có ba lớp. |
Còn cấm thành ? Đó là chỗ nhà vua ở , gồm năm tòa , tòa chính cao nhất ở trên có một vọng lâu có thể quan sát được cả kinh thành và quang cảnh sông núi quanh đó. |
| Ba vương là Đông Chinh (Lực) , Dực Thánh và Vũ Đức414 nghe tin đều đem quân ở phủ mình vào phục sẵn trong cấm thành. |
| Trừng Hải. Mỗi vệ đều chia ra tả hữu trực , đi quanh để bảo vệ bên trong cấm thành , cộng là mười vệ |
| Bấy giờ Thái sử thừa Bùi Thì Hanh nói rằng trong cấm thành kiêng trồng dâu , cho nên có lệnh này. |
| Cũng tại đây , một hệ thống kiến trúc biểu thị cho quyền uy của chế độ trung ương tập quyền nhà Nguyễn là ba tòa thành : Kinh thành Huế , Hoàng thành Huế , Tử ccấm thànhHuế được bố trí đăng đối trên một trục dọc xuyên suốt từ mặt Nam ra mặt Bắc. |
* Từ tham khảo:
- cấm thư
- cấm tiệt
- cấm uyển
- cấm vận
- cấm vệ
- cấm cang