| cấm tiệt | đgt. Cấm rất ngặt, rất nghiêm khắc, hoàn toàn không được phép phạm đến: cấm tiệt không cho gặp nhau nữa. |
| cấm tiệt | đgt Cấm hẳn: Cấm tiệt nạn nghiện hút thuốc phiện. |
| Tên địa chủ cấm tiệt bọn tôi trai tớ gái trong nhà không được hé môi với ai. |
| Báo chí đưa tin rần rần , lãnh đạo thành phố thấy hình ảnh phản cảm nên cấm tiệt chuyện gửi quà , dân chúng hoan nghênh. |
| Ở đây con gái cũng được vào quán hút shisha , chứ ở Palesttine thì chỗ hút shisha , chỗ chơi bida con gái bị cấm tiệt. |
| cấm tiệt anh ạ ! Cô ấy cũng nghe theo… có lẽ vì "lý lịch đen" của em. |
| Cứ nhắm mắt lại nghĩ mình thấp bé vừa chạy vừa gào vừa đỡ vừa ngã vừa vùng dậy lại chạy , chị sợ đến mức cấm tiệt không cho đứa nào trong phòng mang trai vào nhà. |
| Đó cũng là lý do mà sau này Đại sư phụ đã ccấm tiệtchuyện tư đấu của các môn sinh". |
* Từ tham khảo:
- cấm uyển
- cấm vận
- cấm vệ
- cấm cang
- cấm cang cành lượn
- cậm cang cánh