| cấm vận | - đg. Cấm chuyên chở hàng hoá bán cho một nước nào đó, nhằm bao vây và phá hoại kinh tế. Chính sách cấm vận. |
| cấm vận | đgt. Hạn chế, đình chỉ hoặc chấm dứt buôn bán và giao lưu kinh tế nói chung, kể cả cắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước nhất định: bãi bỏ lệnh cấm vận o chính sách cấm vận. |
| cấm vận | đgt (H. cấm: không cho phép; vận: chuyển đi) Không cho phép đưa hàng hoá vào một nước: Chính sách cấm vận của Mĩ kéo dài nhiều năm. |
| cấm vận | d. 1. Việc chính phủ một nước cấm ra khỏi cảng của mình những tàu nước ngoài đỗ tại đó. 2. Chính sách phong toả kinh tế không cho phép chuyển vận hàng hoá vào một nước nào. |
| Điều nghe tưởng chừng như không thể nhưng việc Nga đang mua các thiết bị quân sự từ Trung Quốc là một thực tế hiển nhiên , và đây là một phần hậu quả của việc Moscow bị phương tây ccấm vận. |
| Điều này đồng nghĩa với việc , khi Nga bị cả phương Tây ccấm vận, Nga chỉ còn sự lựa chọn duy nhất là Trung Quốc. |
| Với sự kết hợp giữa hai nền công nghiệp quốc phòng có "số má" trên thế giới như Nga và Trung Quốc , rõ ràng lệnh ccấm vậncủa phương Tây đã mang lại cho Nga nhiều cơ hội hơn là thách thức. |
| Và cũng có thể khẳng định , kể cả nếu phương Tây dỡ bỏ lệnh ccấm vậnvới Nga ngay lập tức , mối quan hệ này cũng sẽ không thể bị lay động được nữa. |
| Tháng 11/2015 , Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng mới phê duyệt phương án chống sạt lở với tổng mức đầu tư hơn 11 ,8 tỷ đồng vốn ngân sách , đồng thời có văn bản ccấm vậnchuyển đất , đá ra khỏi khu vực chống sạt để bán. |
| Millian đề nghị cùng Papadopoulos một công ty về năng lượng , với tiền tài trợ của các tỉ phú Nga không bị Mỹ ccấm vậnvà sẽ mở mọi cánh cửa cho chúng ta ở bất kỳ bậc thang lên chức vụ cao. |
* Từ tham khảo:
- cấm vệ
- cấm cang
- cấm cang cành lượn
- cậm cang cánh
- cậm cang lá tròn
- cậm cang mận