| cấm cửa | - đgt. Không cho phép đến nhà mình nữa: Thằng cháu hay ăn cắp, bà cô đã cấm cửa. |
| cấm cửa | Cấm không được phép đến nhà, cắt đứt quan hệ với nhau: Ông ta cấm cửa, tôi còn đến làm gì. |
| cấm cửa | đgt Không cho phép đến nhà mình nữa: Thằng cháu hay ăn cắp, bà cô đã cấm cửa. |
| cấm cửa | bt. Cấm không cho đi lại, giao-tiếp. |
| cấm cửa | đg. Không cho đến nhà mình nữa. |
| cấm cửa | Cấm không cho đi lại. |
| Mụ xin ngủ ngờ một đêm vì mọi chỗ , người ra đều cấm cửa không cho vào. |
| Ngoài ra , người ta còn vẽ hình cung tên hướng mũi nhọn về phía Đông và rắc vôi bột xuống đất vào những ngày Tết để cấm cửa Quỷ [2]. |
| Hắn dặn quân canh cấm cửa không cho Địa vào. |
| Cô bị thầy tôi cấm cửa. |
| Dù con muốn nịnh cũng không xong , vì những khi lão già về đây , con muốn vào chào mà không lần nào là lão không cấm cửa , chỉ thoái thác bằng đủ các cớ. |
Cha Hân cấm cửa. |
* Từ tham khảo:
- cấm cứu
- cấm địa
- cấm điện
- cấm đoán
- cấm giả lịnh giả thị, ai cấm người mang bị nói khoác
- cấm giới