| cải hoán | đt. C/g. Hoán-cải, sửa đổi lại: Cải-hoán lề-lối làm việc. |
| cải hoán | đgt. Sửa đổi, thay đổi: không thể cải hoán nhân tâm. |
| cải hoán | đgt (H. cải: thay đổi; hoán: đổi lấy cái khác) Đổi lẫn cho nhau: Cải hoán chức vụ. |
| cải hoán | đt. Sửa đổi. |
| Nhiều ngư dân ở xã Bình Châu (Bình Sơn , Quảng Ngãi) , trước đây vi phạm vùng biển nước ngoài khai thác hải sản trái phép , bị tịch thu tài sản , nay đã đóng mới phương tiện , ccải hoán, sửa chữa hầm chứa , khoang nuôi hải sản để vươn ra các ngư trường truyền thống làm ăn , sinh sống. |
| Chứng minh sự vi phạm của bên B , ông Sơn đưa ra đó là bên B sửa chữa , ccải hoántầng 11 khi chưa được sự đồng ý của Cty Liên Hoa Châu. |
| Điều đáng lo ngại , là trong hầu hết các vụ việc lớn liên quan đến khai thác , tiêu thụ than trái phép thời gian gần đây đều do người dân cung cấp thông tin đến lãnh đạo tỉnh và báo chí điều tra , phản ánh... Vụ việc điển hình mới đây nhất (ngày 28.5) : Phòng Cảnh sát Giao thông , Công an tỉnh Quảng Ninh kiểm tra một đoàn xe gồm 9 chiếc Howo A7 khủng đã ccải hoánthành thùng lưu thông theo tuyến đường 279 hướng Hoành Bồ Hạ Long bị phát hiện chuyên chở một khối lượng than rất lớn. |
| Bên cạnh đó , chính quyền địa phương đã phối hợp với chi cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản , trạm biên phòng và bảo hiểm làm tốt công tác đăng ký , đăng kiểm , số hành trình , ccải hoáncho ngư dân. |
| Đội tàu du lịch trên sông Hàn hầu hết được ccải hoántừ tàu cá. |
| Tàu chục tỷ hoạt động cùng tàu ccải hoánVào tháng 7 2015 , du thuyền Harems 2 do Cty CP Đầu tư Hoàng Gia làm chủ đầu tư đã chính thức hạ thủy tại cảng Sông Hàn. |
* Từ tham khảo:
- cải hối
- cải huấn
- cải làn
- cải lão hoàn đồng
- cải lương
- cải lương