| cải làn | dt. Cải có lá xanh sẫm, trông như lá su hào, dùng làm thức ăn. |
| cải làn | dt Thứ cải lá giống lá su-hào, màu mốc: Cái làn nấu canh ăn giòn. |
| cải làn | d. Thứ cải lá màu mốc và giống lá su hào, ăn giòn. |
Người chạy bàn vui vẻ đáp : Vậy thì có thịt bò xào cải làn , thịt bò áp chảo , mỗi thứ chỉ có hai hào thôi. |
| Người hầu bàn liền hỏi : Ăn cơm nhé ? Minh gật đầu : Cho tôi thịt bò cải làn , thêm gà rán nữa... Trong khi người chạy bàn đến bảo nhà bếp làm thức cho khách , Minh đảo mắt nhìn ngắm thật kỹ mọi thứ trong quán. |
| Minh nhìn vào đĩa thịt bò xào cải làn khói bay nghi ngút với đĩa gà rán chín vàng thật hết sức hấp dẫn. |
| Một ngọn đèn đất leo lét chiếu vào một con gà , một miếng thịt bò , vài dây ớt đỏ , với mấy cây rau cải làn , rau cần tây. |
* Từ tham khảo:
- cải lão hoàn đồng
- cải lương
- cải lương
- cải ma
- cải mả
- cải nguyên