| cải hối | đt. Ăn-năn, tiếc những lỗi-lầm, định sửa mình lại. |
| cải hối | - đg. (id.). Hối cải. |
| cải hối | đgt. Ăn năn, hối hận mà sửa chữa sai lầm, khuyết điểm: Nó không bao giờ cải hối. |
| cải hối | đgt (H. cải: thay đổi; hối: hối hận) Thay đổi suy nghĩ và nếp sống vì hối hận: Nhiều nguỵ quân đã cải hối. |
| cải hối | đt. Hối-hận chuyện mình đã làm trước. |
| Chính quyền địa phương mở các trung tâm hòa giải để giúp cho khủng bố trở lại cuộc sống bình thường nhưng số người ccải hốichỉ có vài chục. |
* Từ tham khảo:
- cải huấn
- cải làn
- cải lão hoàn đồng
- cải lương
- cải lương
- cải ma