| bùng | trt. Bốc lên mạnh và nhanh-chóng: Cháy bùng, nổ bùng. |
| bùng | đgt. Phát sinh một cách mạnh mẽ, đột ngột: Lửa bùng cháy o Lòng căm thù bùng lên. |
| bùng | đgt Bốc mạnh lên: Ngọn lửa bùng lên. trgt Mạnh lên: Cháy bùng; Nổ bùng. |
| bùng | đt. Bốc lên mạnh, bật ra: Lửa bùng lên. Dây lèo, dây léo bùng cả ra. |
| bùng | đg. Bốc lên, nổ ra: Lửa bùng lên. |
| bùng | Bốc lên: Ngọn lửa cháy bùng lên. |
Chết thì còn cần gì nữa ? Bao nhiêu điều ham muốn bấy lâu , nhưng ham muốn không dám tự thú , hay bị đè nén đi trong một phút bùng bùng nổi dậy : một đời mới đợi chàng. |
Trong lò ngọn lửa gặp chỗ củi khô vụt bùng to lên , nhảy múa đùa giỡn với bụi than vàng lấm tấm. |
| Chỉ một luồng gió thoáng qua , cũng đủ làm cho ngọn lửa bùng lên và nước trong ấm sôi sùng sục bắn toé ra ngoài. |
| Nhưng sự ghen tuông vẫn âm ỉ trong lòng , chỉ đợi gặp dịp là bùng lên. |
| Hàng họ có khá không ? Sao độ rầy tôi không gặp ông ? Người kia đứng thẳng lên , hấp háy cố nhìn tôi bằng cặp mắt gần tàn ánh sáng như ngọn đèn cạn dầu bập bùng chực tắt. |
Ðống than hồng phủ tro tàn bị cái que cời rẽ ra , lại bùng bùng bốc lửa nóng rực hơn xưa. |
* Từ tham khảo:
- bùng binh
- bùng binh
- bùng bục
- bùng bục
- bùng bung
- bùng bùng