| bức bách | đt. Bắt-buộc, cưỡng-ép: Bị bức-bách, đố khỏi va tự-tử. |
| bức bách | - đg. 1 Bức (nói khái quát). Bị bức bách phải làm. 2 (kng.; id.). (Việc) đòi hỏi phải được làm ngay, không cho phép trì hoãn. Công việc bức bách, một phút cũng không chậm trễ được. |
| bức bách | I. đgt. Dồn ép vào thế phải làm trái với ý muốn: bức bách phải làm. II. tt. Gấp, cần kíp, phải làm ngay: công việc bức bách o đã bức bách lắm rồi. |
| bức bách | đgt (H. bức: bắt theo; bách: ngặt) Đòi hỏi phải thực hiện ngay: Lệnh bức bách phải ra đi. tt Gấp lắm, không thể trì hoãn: Đó là một công việc bức bách. |
| bức bách | bt. ép buộc làm gấp, thúc-giục: Công-việc bức-bách không thể ngồi chờ được. |
| bức bách | đg. Thúc giục và ép phải theo. |
| bức bách | Cưỡng ép. |
| Bắt đầu là sự bức bách chật chội trong căn phòng hẹp. |
Mặc cho đám quần chúng bị bức bách coi phim đó còn ồn ào huyên náo , tên thiếu úy vẫn cứ bắt đầu. |
| Bắt đầu là sự bức bách chật chội trong căn phòng hẹp. |
| Vào cái thời mà các tài tử , lãng tử đã nói ở trên còn đang là bộ phận chủ yếu trong lực lượng sáng tác văn học , dĩ nhiên , ở ta chưa có các nhà văn chuyên nghiệp , người làm văn làm thơ lúc ấy không ai sống bằng ngòi bút , chẳng qua nhàn rỗi thì làm , nên việc rèn luyện tay nghề mới là một thú vui mà chưa phải là một bức bách không có không được. |
| Những nhà văn loại này như Vũ Trọng Phụng , như Nguyên Hồng , như Nam Cao không tính tới chuyện cao sang , thoạt đầu , họ chỉ viết vì bức bách , vì thấy sự đời quá nhiều nông nỗi đau xót , và cũng có thể đơn giản là vì tìm thấy trong sự viết lách một cái kế để sinh nhai. |
Thế giặc bức bách , hai vua ngầm đi chiếc thuyền nhỏ đến Tam Trĩ nguyên861 , sai người đưa thuyền ngự ra Ngọc Sơn862 để đánh lừa giặc. |
* Từ tham khảo:
- bức bối
- bức cung
- bức điện
- bức điện mật mã
- bức hại
- bức hiếp