| bức điện | dt. Nội dung được viết ra truyền đi bằng điện báo và được ghi lại trao cho người nhận: nhận được bức điện o một lúc đánh đi hai bức điện. |
| Năm 1976 , bất ngờ ông nhận được bức điện của người vợ cũ gửi ra mong muốn ông vào Sài Gòn. |
| Thánh 11 1873 , viên chỉ huy tàu Scorpion ở Hồng Công nhận được bức điện của Dupré "Tới ngay Hà Nội theo lệnh của ông Garnier" và viên chỉ huy tàu đã phải đến lãnh sự Pháp để hỏi "Hà Nội có phải là Kẻ Chợ không". |
| Vậy mà mới sáng hôm nay lại có một bức điện tín đánh về rằng nội chiều nay thì "quan" về , nên chỉ mười một cô ả kia lại được ở nhà sửa soạn hầu hạ một ông chồng mà họ khiếp sợ như một vị bạo chúa. |
| Đến chiều 14/4 , Đại sứ Martin gửi về Nhà Trắng một bbức điệntrong đó có thông tin về kế hoạch tản cư. |
| Hai đồng chí trưởng đoàn viết một bbức điệnnhờ Đại sứ Ba Lan cùng đi với chúng tôi chuyển về Hà Nội , Đồng chí Đại sứ Ba Lan vẫn ở trên máy bay với chúng tôi mặc dù đồng chí ấy có thể rời máy bay bất cứ lúc nào. |
| bức điệntừ Sài Gòn ngày 1/5/1975. |
* Từ tham khảo:
- bức điện mật mã
- bức hại
- bức hiếp
- bức hôn
- bức thiết
- bức tranh vân cẩu