| bức thiết | tt. Rất cần thiết, phải giải quyết ngay, không thể trì hoãn: nhiệm vụ bức thiết o vấn đề bức thiết. |
| bức thiết | tt (H. bức: bắt phải theo; thiết: gấp gáp) Cần gấp lắm, không thể trì hoãn: Một yêu cầu bức thiết của nhân dân Việt-nam là việc thống nhất nước Việt-nam (HCM). |
| bức thiết | t. Cần thiết lắm, gấp lắm: Sản xuất lương thực là một nhiệm vụ bức thiết nhất. |
| Vì vậy , giống như lần trước , Huệ không thắc mắc , tranh luận với anh về chuyện xây thành nữa , xem đó là một nhu cầu bức thiết không thể làm khác được. |
| Những đòi hỏi học thêm , đọc thêm , những đòi hỏi tìm sự bồi bổ của văn hoá nói chung , đến tuổi này càng thấy bức thiết , mà sức lực đâu được như xưa , thời gian còn lại rất ít. |
| Yêu cầu đến từ một mối bức thiết nào đó ngoài xã hội. |
Khi theo dõi diễn đàn Quốc hội mới đây , tôi thấy có đại biểu đề xuất xây dựng các bộ luật như : luật chuyển đổi giới tính , luật về vấn đề phê bình và tự phê bình , đề xuất lập Bộ Thanh niên... Các việc ấy dường như rất bức thiết. |
| Nhưng trong tình hình hiện nay nợ công còn quá nặng nề , nhiều loại thuế , phí đã tăng và sẽ còn tăng như dự thảo nhiều luật thuế , nạn tham nhũng chưa có dấu hiệu giảm bớt dù đã xét xử nhiều trọng án... Vì sao dự án xây dựng nghĩa trang lên đến 1.400 tỷ đồng từ ngân sách nhà nước vẫn được tiến hành khi đó chưa phải là nhu cầu bbức thiếtnhất? |
| Trên ý nghĩa đó , Đại hội XII của Đảng trong khi chỉ rõ định hướng hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa đã nhấn mạnh đến yêu cầu bbức thiếtcủa việc thể chế hóa quyền tài sản. |
* Từ tham khảo:
- bức tranh vân cẩu
- bức tử
- bức xạ
- bức xạ cảm ứng
- bức xạ cực tím
- bức xạ cưỡng bức