| bức hiếp | đt. Hiếp-đáp, cưỡng-hiếp, ỷ mạnh, ỷ đông làm một việc trái lẽ phải, trái luân-lý có hại cho người. |
| bức hiếp | đgt. Dùng sức mạnh quyền thế, doạ nạt, hà hiếp, ép phải làm theo: Bọn địa chủ bức hiếp nông dân. |
| bức hiếp | đgt (H. bức: bắt phải theo; hiếp: ép buộc bằng uy lực) Bằng uy lực bắt buộc phải theo: Tên cường hào bức hiếp dân đen. |
| bức hiếp | đt. Lấy sức mạnh để hiếp, để buộc. |
| bức hiếp | đg. Cưỡng ép và bức hiếp. |
| Biết bao người cùng đi với mẹ đây có chồng con , anh em đã chết hoặc bị đánh dập phổi , dập gan , kẻ không còn chân , người không còn tay ! Có biết bao thân nhân ruột thịt với họ giờ còn trong lao tù hoặc bị đọa đáy ngoài hải đảo ! Bảy năm nay cả Hòn Đất không có mấy gia đình thoát khỏi cảnh tang tóc , khảo tra , bức hiếp. |
| Vai nhỏ , chỉ cần quấn khăn lên đầu tất tả gánh cái gánh đi ra , gặp cảnh một tên đầu gấu bức hiếp một cô gái nhà quê , bất bình bà già ra tay nghĩa hiệp. |
* Từ tham khảo:
- bức hôn
- bức thiết
- bức tranh vân cẩu
- bức tử
- bức xạ
- bức xạ cảm ứng