| bức cung | đgt. Bức phải cung khai, buộc phải khai theo ý muốn của người hỏi cung: Vì bức cung anh ấy mới nhận liều như thế. |
| bức cung | đgt (H. bức: bắt phải theo; cung: khai) Bắt khai theo ý người hỏi cung: Chúng bức cung bằng lối tra tấn. |
| Rượu vào lời ra , đừng để người khác bbức cungbạn khi đang không tỉnh táo. |
| Đã đấu tranh làm giảm 2 ,72% số vụ phạm pháp hình sự , tỷ lệ điều tra , khám phá án đạt 81 ,33% (vượt chỉ tiêu Quốc hội đề ra) ; triệt phá nhiều băng , ổ nhóm tội phạm , khẩn trương điều tra , làm rõ các vụ án nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng... Chất lượng công tác điều tra tiếp tục được nâng lên , chấp hành pháp luật trong hoạt động điều tra được bảo đảm , kiểm sát tuân theo pháp luật , hạn chế tình trạng oan , sai , bbức cung, nhục hình... Như vậy , phải khẳng định tình hình an ninh , trật tự của nước ta tiếp tục được giữ vững , công tác phòng ngừa , đấu tranh chống tội phạm , vi phạm pháp luật tiếp tục có chuyển biến theo chiều hướng tốt hơn. |
| Không có bất kỳ tội danh nào được chứng minh , song vài trăm người đã bị buộc phải nhận tội do bị bbức cung. |
| Ông Hàn Đức Long nhờ luật sư tố cáo việc bị bbức cung, nhục hình. |
| Thứ ba , tố cáo hành vi bbức cung, nhục hình , cố ý làm sai lệch hồ sơ vụ án và các sai phạm khác của cán bộ tư pháp đã tham gia vào quá trình điều tra , truy tố và xét xử gây oan sai cho ông Hàn Đức Long. |
| Hồ sơ điều tra thể hiện bị cáo đã nhận tội nhưng tại các phiên tòa , bị cáo Long đều chối tội và khai bị đánh đập , bbức cung. |
* Từ tham khảo:
- bức điện
- bức điện mật mã
- bức hại
- bức hiếp
- bức hôn
- bức thiết