| bù xù | tt. (Lông, tóc) dài, rậm và rối xoắn vào nhau, do không được chải chuốt: Tóc tai bù xù o Cái đầu bù xù như tổ quạ. |
| bù xù | tt Nói tóc không chải, để rối lung tung: Từ sáng đến giờ mà đầu tóc con gái vẫn bù xù thế kia. |
| bù xù | t. Bù rối lắm, khó coi: Tóc bù xù. |
Sáng hôm sau , tôi sang nhà chị Hiên sớm , thấy chị ngồi dựa vào tường , đầu tóc bù xù , vẻ người mệt mỏi , trên trán có một chỗ sưng tím lên. |
| Liên nhìn kỹ thấy chồng đầu tóc bù xù , mặt mũi xanh xao , mình mặc cái quần đùi bẩn thỉu thì nàng vừa thương hại , vừa giận. |
| Cô cũng ghi nhận mảnh vải băng chéo qua trán và mái tóc bù xù của anh ta. |
Nhạc ngửng lên hỏi quanh đám đông : Có bà nào là mẹ cháu Chó Con ở đây không ? Một người đàn bà mặt choắt như mặt chuột , tóc tai bù xù , rụt rè nói : Dạ , có tôi đây. |
| Tôi đứng xem các anh thanh niên nông dân mặc quần áo nhuộm màu phèn , tóc tai bù xù từ các thôn ấp xa xôi vác tầm vông nối nhau kéo vào thị trấn. |
| Đầu óc lúc nào cũng căng như dây đàn , tóc tai bù xù , người ngợm yếu xìu. |
* Từ tham khảo:
- bủ
- bú
- bú dích
- bú dù
- bú dù
- bú mớm