| bú | đt. Ngậm vú nút sữa cho no: Bỏ bú, cho bú, đòi bú, em bú, thôi bú; Em tôi khát sữa bú tay, Ai cho bú thép ngày rày mang ơn (CD) // (R) Ngậm nút vật mềm. |
| bú | - đgt. Ngậm vào vú mà hút sữa: Con có khóc mẹ mới cho bú (tng). |
| bú | đgt. Ngậm vào núm vú để mút sữa: cho con bú o Con có khóc mẹ mới cho bú (tng.). |
| bú | đgt Ngậm vào vú mà hút sữa: Con có khóc mẹ mới cho bú (tng). |
| bú | đt. Nút ngậm vú để nút sữa, nút sữa: Nín nín đi con, mẹ cho con bú, Cha con lúc rày đi thú ải xa (C.d). |
| bú | đg. Ngậm vú mà hút sữa. |
| bú | (đph). d. Cái hũ. |
| bú | Ngậm vú mà hút sữa: Trẻ con bú sữa. Văn-liệu: Con có khóc mẹ mới cho bú (T-ng). |
Chỉ tối đến , bao giờ các việc vặt đã xong xuôi , nàng mới được gần con và mới cho con bú được tử tế. |
Nhưng được ít lâu , nàng lại đẻ đứa con gái... Con bé trông rất xinh xắn , kháu khỉnh và hiền lành ; nó ngày bú , rồi nằm yên đó không khóc lóc. |
| Có khi nó cũng bú được chút sữa , có khi chiếc vú chưa đặt vào nó đã hắt ra. |
| Bệnh không lấy gì làm nặng , nhưng vì người mẹ có điều gì uất ức , nên sữa bị hỏng , nhưng không biết cứ cho con bú vào nhiều quá. |
| Một người đàn bà gầy gò ngồi cho con bú ở cổng đưa mắt tò mò nhìn Loan. |
Bỗng có tiếng trẻ khóc ở nhà trên , bà Phán bảo Loan : Mợ trông hộ con hai nồi hải sâm để nó lên cho con bú. |
* Từ tham khảo:
- bú dích
- bú dù
- bú dù
- bú mớm
- bú mớm bù trì
- bụ