| bú dù | - d. (kng.). Khỉ (thường dùng làm tiếng mắng chửi). Trông như con bú dù. Đồ bú dù! |
| bú dù | dt. Một loài chim: chim bú dù. |
| bú dù | dt. Khỉ (thường dùng làm tiếng chửi, mắng): Đồ bú dù! |
| bú dù | dt Con khỉ (thường dùng để mắng hay chế giễu): Đồ bú dù; Trông như con bú dù. |
| bú dù | dt. (tục). Con khỉ. |
| bú dù | d. Con khỉ. |
| Nghe tiếng chồng hát , nàng chạy vội ra đón , tay đỡ sách , miệng mỉm cười gắt yêu : Sao hôm nay mình về muộn thế ? Minh cũng cười : Vì chiều nay anh mải ngắm mấy con bú dù. |
Minh cười : Em đẹp hơn bú dù chứ lị ! Thế à ? Em đẹp hơn bú dù kia à ? Còn anh , chắc hôm nay có điều gì vui mừng lắm thì phải. |
| Nhưng đó chỉ là một cô gái quê đứng ném lạc đùa với một con bú dù nhỏ. |
| Mặc dù là diễn viên , sẽ có lúc phải đóng những vai hở ngực , nhưng Olivia Wilde không ngại cho con bbú dùbiết như thế vòng 1 của cô sẽ có nguy cơ bị chảy xệ. |
| Nữ chính trị gia kiêm luật sư 47 tuổi quyết định cởi cúc áo và cho con bbú dùđang ở trong tòa nhà quốc hội ở thủ đô Buenos Aires. |
* Từ tham khảo:
- bú mớm
- bú mớm bù trì
- bụ
- bụ bẫm
- bụ sữa
- bua