| bù loong | (boulon) Nh. Đinh ốc. |
| bù loong | dt (Pháp: boulon) Thanh kim loại có đầu xoắn ốc vào một cái đai, dùng để kẹp chặt các bộ phận bằng gỗ hay bằng sắt: Tấm cửa gỗ bắt đinh bù loong (Ng-hồng). tt Khoẻ mạnh, vạm vỡ (thtục): Đọ sao được với anh chàng bù loong ấy. |
| bù loong | d. Thanh kim loại một đầu hoặc cả hai đầu xoắn ốc vào một cái đai, dùng để kẹp chặt các bộ phận bằng gỗ hay bằng sắt. |
Đương khi những ý nghĩ ấy lộn xộn trong óc , Trọng vẫn không quên cắn răng lấy hết sức xoay " bù loong ". |
* Từ tham khảo:
- bù lỗ
- bù lu bù loa
- bù ngót
- bù nhìn
- bù nhìn giữ dưa
- bù nhìn coi ruộng dưa