| bù nhìn giữ dưa | Đứng trơ trọi một mình, khư khư giữ của cho kẻ khác, giống y như con bù nhìn cắm giữa ruộng dưa để đánh lừa loài chim muông hại dưa hoặc kẻ trộm trong đêm nhầm tưởng là người đứng coi giữ dưa: Mày không khéo trở thành bù nhìn giữ dưa cho nhà lão bá đấy! |
| bù nhìn giữ dưa |
|
Ăn với chồng một bữa Ngủ với chồng nửa đêm Một ngày hai bữa cơm đèn Còn gì má phấn , răng đen , hỡi chàng ! Ăn xin cho đáng ăn xin Lấy chồng cho đáng bù nhìn giữ dưa. |
* Từ tham khảo:
- bù nhìn coi ruộng dưa
- bù non bù nọt
- bù rợ
- bù tịt
- bù trân
- bù trất