| bóng điện | dt. Bình thuỷ tinh có chân không hoặc khí trơ, có mắc dây kim loại, khi dòng điện đi qua thì phát sáng: mắc bóng điện sáng trưng o bóng điện màu. |
| bóng điện | dt Bầu thuỷ tinh đóng kín chứa một dây kim loại trong chân không, khi bật đèn phát ra ánh sáng: Không hiểu sao bóng điện nhà tôi hay hỏng quá. |
| bóng điện | d. Bầu thuỷ tinh đóng kín chứa một đây kim loại trong chân không, khi dòng điện chạy qua thì nóng đỏ lên và phát ra ánh sáng. |
| Căn phòng rất sạch sẽ với giường đôi , bóng điện chạy bằng ác quy , nhà vệ sinh nước sạch đầy đủ. |
| Một số người còn tháo bóng điện trong tủ lạnh ra để mỗi lần mở tủ lạnh nó không sáng. |
| Vì không có mặt kính màu nên để có màu đỏ họ sơn bóng điện màu đỏ , đèn vàng sơn bóng màu vàng và đèn xanh thì sơn màu xanh. |
| bóng điện bên em cháy rồi hay sao ấy. |
Rồi những bóng điện mắc song song từ đỉnh gác chuông xuống tới thềm đá cũng bật sáng nốt , làm thành một cây ánh sáng chói lọi. |
Bọn phu xe xếp xe hàng dài trước cửa những tiệm khiêu vũ , có những bóng điện lập lòe chiếu xanh đỏ. |
* Từ tham khảo:
- bóng điện tử
- bóng gió
- bóng láng
- bóng lẫy
- bóng loáng
- bóng lộn