| bóng láng | tt. Láng bóng, láng đến ửng bóng, trông xiên thấy như nổi: Cái đầu bóng láng. |
| bóng láng | tt. Bóng đến mức trơn óng trên bề mặt: Nhà lau bóng láng . Tóc chải bóng láng. |
| bóng láng | tt Phản chiếu ánh sáng trên bề mặt trơn nhẵn: Đôi giày bóng láng; Mặt sàn bóng láng. |
| bóng láng | tt. Rất láng. |
| bóng láng | t. Nh. Bóng nhoáng. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
| Minh hỏi : Sao mình không đi đôi dép anh mua cho độ nọ ? Liên lẳng lặng ngoan ngoãn vào buồng lấy đôi dép quai da bóng láng rồi đi rửa chân. |
| Hiện thị trường có nhiều loại thép tấm đóng tàu của Nhật , Nga , Hàn Quốc , Trung Quốc được chế tạo bằng phương pháp cán nóng , tùy tốc độ cán mà hình thành lớp chai sắt với bề mặt bbóng láng, óng ánh. |
| Chiến thắng này đồng nghĩa họ đã có được 27 điểm sau 15 vòng đấu , đồng thời đẩy đội bbóng lánggiếng Real Madrid tụt xuống vị trí thứ 6 trên bảng tổng sắp La Liga. |
| Quả có bề ngoài bbóng láng, màu tím thẫm gần như đen. |
| Một lần , anh vào tiệm cắt tóc trên đường Trần Phú cạo sơ cái đầu bbóng lángcủa mình. |
* Từ tham khảo:
- bóng lẫy
- bóng loáng
- bóng lộn
- bóng lưởng
- bóng ma
- bóng mát