| bóng mát | dt. Nh. Bóng dâm. |
| bóng mát | dt. Chỗ râm mát, không có ánh nắng chiếu: Tìm bóng mát nghỉ một chút. |
| bóng mát | dt Bóng của cây cối, nhà cửa chắn ánh nắng mặt trời, khiến được mát mẻ: Buổi trưa, nông dân ngồi nghỉ dưới bóng mát của cây đa. |
| bóng mát | dt. Bóng im-mát. |
| bóng mát | d. Bóng của cây cối hay vật gì khác chắn ánh nắng Mặt trời khiến nơi ở dưới hay ở cạnh mát mẻ. |
| bóng mát | Những vật gì che khuất mặt trời mà thành ra một chỗ dâm mát. |
| Hai người không bảo nhau mà cùng đứng lại ngắm cảnh , vì gặp chỗ có bóng mát. |
Những buổi trưa , anh em đã quen quen , không bảo nhau mà cũng đến thường sớm lắm , ý chừng để nhìn cô hàng xinh đẹp , cũng như , buổi sáng cô hàng đặt gánh dưới bóng mát cây bàng , rồi mỉm cười cúi đầu xuống lẩm nhẩm đếm những nắm xơi trên mẹt. |
Vì nhà trong lúc bấy giờ không có ai , Mai đưa thẳng ông Hạnh xuống nhà ngang làm ở dưới bóng mát một cây roi xinh tốt lấm chấm rất nhiều hoa trắng. |
| Khi nắng bắt đầu gay gắt , và cỏ đã mềm nóng dưới gót chân , tôi thong thả xuống , đi len lỏi vào các vườn chè , sầu , rồi đến bờ sông Cống , tìm một chổ bóng mát nghỉ ngơi. |
| Những buổi trưa nắng , tôi tìm chỏ có bóng mát , phanh áo nằm trên cỏ thiu thiu ngủ. |
| Tà áo trắng của cô theo chiều gió bay phất phới , và tất cả ánh nắng , lá cây , bóng mát cũng hình như đang từng bừng rởn múa chung quanh người thiếu nữ tươi tắn ấy. |
* Từ tham khảo:
- bóng nấu thịt gà
- bóng ném
- bóng nguyệt xế mành
- bóng nhâm
- bóng nhim
- bóng nhoáng