| bóng ma | dt. Hình ảnh đáng kinh sợ cứ lởn vởn ám ảnh trong tâm trí người ta: bóng ma của chiến tranh hạt nhân. |
| bóng ma | dt Điều gì ám ảnh người ta: Bóng ma của cuộc chiến tranh thế giới. |
| bóng ma | d. 1. Hình dáng vật gì mà người ta tin nhảm tưởng là con ma. 2. Vật ám ánh: Bóng ma tội ác vẫn lảng vảng trong óc tên sát nhân. |
Anh lững thững đi về nhà , ngồi vào chiếc tràng kỉ âm thầm như một bóng ma. |
| Có người thuật lại rằng có những ngày mưa dầm sùi sụt những cái bóng ma ấy kéo nhau thành hàng một , đi lơ lửng trên trời , sàn sàn các ngọn cây và lại cũng có hôm họ lại hiện ra trong các chợ vầy vọc và các hàng miếng chín và chỉ từ sáng đến trưa bao nhiêu thịt thà , nem chả tự nhiên thiu thối hết , chỉ có mà đổ đi. |
| Hờ hờ , nếu không có thịt rắn thì ăn làm gì ? Người chồng tức giận mà không biết tức giận cái gì , lại quay gót về nhà và tưởng như thấy ở mỗi góc đường tăm tối có những cầm thú đi hai chân chỉ rình giết người đi khuya và hình như ở xa xa có tiếng vượn lâm tuyền khóc rợn trăng khuya , “đâu đâu u uất hồn sơ cổ , từbóng ma ma rừng theo bước đi”. |
| Bây giờ ngươi có muốn hưởng mùi vị cái nóng trưa hè thiêu đốt da thịt? Tiếp theo là những bóng ma khác bước lên kể tội Trương Phụ. |
Một bóng ma lên tiếng : Tôi xin đức ông cho mỗi người xẻo một miếng thịt gã ! Công chúa Hoàng Nga nói : Người Việt không nên bắt chước những hình phạt tàn bạo do người Hán gây ra. |
| Gã kinh ngạc thấy người đưa đường cũng là một trong những bóng ma. |
* Từ tham khảo:
- bóng mát
- bóng nấu thịt gà
- bóng ném
- bóng nguyệt xế mành
- bóng nhâm
- bóng nhim