| bỏ ngoài tai | Không thèm nghe, không để ý, không bận tâm, mặc kệ dư luận, vì tự thấy những điều người khác nói không đúng, không hợp với lô gích ứng xử của mình: bỏ ngoài tai mọi điều dị nghị, gièm pha o bỏ ngoài tai những lời bóng gió của đám vô công rồi nghề đó. |
| bỏ ngoài tai | đgt Không thèm để ý đến: Bỏ ngoài tai những lời bàn tán của kẻ vô lại. |
| bỏ ngoài tai | dt. Không nghe, không để ý. |
| bỏ ngoài tai | đg. Không chấp lời nói của người khác: Những dư luận bất chính nên bỏ ngoài tai. |
| bỏ ngoài tai |
|
| Nhưng... con gái , cha mé chỉ có mình con , không muốn mày khổ , học xong tính sau , bỏ ngoài tai tiếng sáo ấy đi ! Nói vậy rồi cha thở dài. |
| Chuyện ông hú hí với cô nào đó trên đường làm ăn , nhiều người cũng to nhỏ cho ngoại nghe , nhưng ngoại cứ bỏ ngoài tai. |
| Hàng xóm xì xầm Len bỏ ngoài tai luôn. |
| Tuy nhiên các cảnh báo của ASIO đã bị 2 đảng này bbỏ ngoài tai. |
| Vợ chồng ông Bằng bbỏ ngoài taimỗi khi có khách nài nỉ chia lại một phần đất. |
| Khi đó , nhiều kẻ vẫn "nghi oan" cho ông trùm Năm Cam , bởi vì đã nhiều lần Năm Cam cho người gọi Thắng "chập" đến thỏa hiệp , cắt đất cho Thắng làm ăn nhưng kẻ giang hồ gốc Nam Định có cái đuôi "chập" này bbỏ ngoài tai, thậm chí trong mắt hắn , Năm Cam... bé tí , không là cái đinh gì. |
* Từ tham khảo:
- bỏ ngũ
- bỏ nhỏ
- bỏ nhỏ
- bỏ nọc
- bỏ phiếu
- bỏ qua