| bỏ phiếu | đt. Bàu-cử, để lá thăm vào thùng: Lãnh thẻ cử-tri để đi bỏ phiếu. |
| bỏ phiếu | - đg. Dùng phiếu tỏ sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết. Bỏ phiếu cho người xứng đáng. |
| bỏ phiếu | đgt. Dùng phiếu để thể hiện sự lựa chọn hay tỏ thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết: bỏ phiếu bầu giám đốc nhà máy o bỏ phiếu cho các đại biểu xứng đáng o bỏ phiếu tín nhiệm. |
| bỏ phiếu | đgt Cho lá phiếu của mình vào hòm phiếu để bầu người mình cho là xứng đáng: Ngày bầu cử, rủ nhau đi bỏ phiếu. |
| bỏ phiếu | dt. Bầu-cử. |
| bỏ phiếu | đg. Cho lá thăm vào hòm phiếu để bầu cử hoặc biểu quyết việc gì. |
Thế thì tôi phải làm gì? Ông sẽ bỏ phiếu tín nhiệm một ủy ban vệ sinh cử đi xét nước mắm. |
| Vấn đề không chỉ nằm ở chỗ cô đã bỏ phiếu bầu ra ông , mà còn nằm ở chỗ trong đợt bầu cử tới , nghị sĩ vẫn cần tới lá phiếu của cô. |
Các đại biểu phải hoạt động theo quy chế , phải báo cáo kết quả hoạt động với cử tri , phải chịu sự giám sát của Mặt trận và của truyền thông... Còn các cử tri , sau khi bỏ phiếu xong , gần như hết trách nhiệm , gồm cả việc nhớ tên. |
| Trong trường hợp bất khả kháng , bạn vẫn có thể tìm hiểu về các ứng cử viên thông qua tiểu sử tóm tắt được dán ở khu vực bỏ phiếu. |
Nếu chúng ta để chuyện bầu thay , bầu mù xảy ra , thì làm sao ta có thể nhớ được mình đã bầu cho aỉ Nếu không nhớ được mình đã bỏ phiếu cho ai , làm sao bạn biết đại biểu của mình là ai để đòi hỏi người đó phải đại diện cho lợi ích của mình?. |
Thứ bảy tuần sau hội đồng bắt đầu tiến hành bỏ phiếu đề cử , nếu không được chọn hẳn nàng sẽ cảm thấy thất vọng ghê gớm. |
* Từ tham khảo:
- bỏ qua
- bỏ quá
- bỏ rẻ
- bỏ rọ
- bỏ rọ trôi sông
- bỏ rơi