| bộ mặt | dt. Nh. Bộ-diện. |
| bộ mặt | - dt. 1. Hình dung bề ngoài: Bộ mặt của thành phố ngày nay 2. Vẻ mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm của một người: Bộ mặt lầm lì; Bộ mặt vui tươi. |
| bộ mặt | dt. 1. Toàn bộ những vẻ dáng thấy được trên mặt: bộ mặt thông minh o bộ mặt hớn hở. 2. Toàn bộ những cái bộc lộ ra ngoài, ít nhiều phản ánh được thực chất: bộ mặt xã hội o Bộ mặt nông thôn có nhiều đổi mới. |
| bộ mặt | dt 1. Hình dung bề ngoài: Bộ mặt của thành phố ngày nay. 2. Vẻ mặt biểu lộ tâm tư, tình cảm của một người: Bộ mặt lầm lì; Bộ mặt vui tươi. |
| bộ mặt | dt. Dáng mặt, vẻ mặt. // Bộ mặt xuôi xị. |
| bộ mặt | d. 1. Vẻ ngoài phản ánh tính nết hay tâm tư, tình cảm bằng những nét hiện trên mặt: Bộ mặt giả dối; Bộ mặt hớn hở. 2. Hình dung bề ngoài: Bộ mặt của Hà Nội đổi mới hẳn từ ngày giải phóng. |
| Trông nàng còn đâu là vẻ tươi thắm hồng hào buổi đầu xuân mấy tháng trước đây ; tóc rối bời và chiếc áo vải thâm cũ kỹ càng làm tăng vẻ điêu linh của bộ mặt đã dãi dầu vì lo lắng , phiền muộn. |
Dũng đưa mắt nhìn đám người chung quanh mình , những bộ mặt béo tốt , hồng hào như lộ vẻ vui sống , sống thoả thuê mãn nguyện. |
| Bỗng chàng thoáng thấy phản chiếu trong chiếc gương bầu dục treo ở tường cái bộ mặt nhăn nhó , kho đăm đăm của chàng. |
| Màu son thẫm bôi môi càng làm rõ rệt nỗi điêu linh của bộ mặt nhợt nhạt , xanh xao. |
| Nhưng nàng vẫn nén lòng mà giữ bộ mặt tươi tỉnh : Mình ăn cháo đậu xanh không , để em đi nấu. |
| Chàng tần ngần đứng lại tự ngắm bộ mặt hốc hác và cặp mắt khô khan sâu hoắm lại của mình. |
* Từ tham khảo:
- bộ mặt hàng
- bộ môn
- bộ não
- bộ ngựa
- bộ nhiễm sắc thể đơn bội
- bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội