Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bộ ngựa
dt.
Bộ phản để nằm:
Bộ ngựa này gỗ rất tốt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bộ nhiễm sắc thể đơn bội
-
bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
-
bộ nhớ
-
bộ nhớ chết
-
bộ nhớ chính
-
bộ nhớ phụ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mối mọt , bù xè thi nhau tấn công vào những cây cột gỗ ,
bộ ngựa
chân quỳ , mấy cái tủ thờ , trường kỷ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bộ ngựa
* Từ tham khảo:
- bộ nhiễm sắc thể đơn bội
- bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội
- bộ nhớ
- bộ nhớ chết
- bộ nhớ chính
- bộ nhớ phụ