| bộ nhớ | dt. Một khối của máy tính hoặc một thiết bị độc lập được dùng ghi, lưu trữ và sao lại thông tin (chủ yếu là thông tin rời rạc), dùng phổ biến nhất trong các máy tính số. |
| bộ nhớ | dt (Anh: memory) Danh từ tin học chỉ bộ phận của máy tính ghi nhớ và bảo quản những dữ liệu: Những con số ấy đã được bộ nhớ bảo quản chính xác. |
| Hồi sinh viên Thụy mê mẩn những cung đường , bất cứ lúc nào rảnh là khoác máy ảnh đi cho tới khi bộ nhớ đầy lên bởi hàng trăm tấm hình chụp đủ mọi khoảnh khắc. |
| (Ảnh : Internet) Về cấu hình , Oppo F5 Xanh thạch anh vẫn sử dụng chip Helio P23 , RAM 4GB , bbộ nhớtrong 32GB và chạy trên nền hệ điều hành Android 7.1.1 với giao diện Color OS 3.2 , máy có dung lượng pin 3.200mAh. |
| Về cấu hình , máy chạy hệ điều hành Android 7.0 trên nền tảng chip Exynos 8895 , RAM 4 GB , bbộ nhớtrong 64 GB , pin 3.500 mAh. |
| Viên pin này phải vận hành màn hình 1 ,5 inch 216 x 432 pixel , chip hai nhân Exynos 3250 1GHz , RAM 312 MB và bbộ nhớtrong 4 GB. |
| Sự mở rộng ngày càng cao của bbộ nhớdữ liệu có thể được sử dụng để lưu trữ dữ liệu và những sự kiện quan trọng. |
| Được biết , HTC 10 trang bị màn hình QHD 5 ,2 inch , bộ xử lý Qualcomm Snapdragon 820 , bbộ nhớRAM 4GB và bộ nhớ trong 32GB , cho phép mở rộng không gian lưu trữ với thẻ microSD lên tối đa 2TB. |
* Từ tham khảo:
- bộ nhớ chết
- bộ nhớ chính
- bộ nhớ phụ
- bộ nhớ sống
- bộ nối âm ba
- bộ óc