| bộ óc | dt. Óc con người, được biểu trưng cho trí tuệ: bộ óc thông minh o một bộ óc kì diệu. |
| bộ óc | dt Cơ sở của hoạt động thần kinh cấp cao: Bộ óc thông minh. |
| bộ óc chất phát của chị nhà quê giản dị , không từng biết tưởng tượng , không từng biết xếp đặt trí nhớ cho có thứ tự. |
| Một bộ óc ”tổng hợp“ đã nhận biết rất tinh tường , xát đáng trên nhiều phương diện quá khứ và tương lai , cả tình cảm lẫn lý trí , cả triển vọng tốt đẹp và hậu quả chưa hay nhưng không thể lui lại ngày cưới tự Sài ấn định quá sức vội vàng. |
| Một bộ óc "tổng hợp" đã nhận biết rất tinh tường , xát đáng trên nhiều phương diện quá khứ và tương lai , cả tình cảm lẫn lý trí , cả triển vọng tốt đẹp và hậu quả chưa hay nhưng không thể lui lại ngày cưới tự Sài ấn định quá sức vội vàng. |
Không chết nhưng sống để làm trò tiêu khiển cho một bộ óc bệnh hoạn , làm phương tiện cho một dục vọng tai ác thì ích gì. |
| Những bộ óc tình báo trong này dù có thơ ngây đến mấy cũng chẳng bị lừa vì cái giọng bo bỏ ấy đâu. |
| Dù là bộ óc ngu si nhất cũng có thể đưa ra một kết luận , người thanh niên ấy phải là đồng chí của nữ Việt cộng nằm vùng. |
* Từ tham khảo:
- bộ ổn áp
- bộ phản xạ
- bộ phận
- bộ phóng điện
- bộ quay số
- bộ rung cơ khí