| bộ phản xạ | Khí cụ hay chướng ngại tự nhiên làm thay đổi hướng và cường độ của dòng năng lượng âm hay năng lượng nước, dòng các sóng điện từ, các hạt cơ bản cũng như hướng chuyển động của vật rắn có tính đàn hồi. |
| Ý nghĩ về cái chết như vết mực loang dần trong trí não nhuộm sệt toàn bộ phản xạ nhanh nhảu của anh. |
| Hệ thống ánh sáng kỹ thuật số hoạt động nhờ đèn chiếu LED được trang bị một con chip kết hợp với hơn một triệu bbộ phản xạvi mô có thể chiếu ánh sáng theo các mẫu. |
* Từ tham khảo:
- bộ phận
- bộ phóng điện
- bộ quay số
- bộ rung cơ khí
- bộ rung điện
- bộ sậu