| bộ phận | dt. Một phần riêng của toàn-bộ: Phổi thuộc bộ-phận hô-hấp. |
| bộ phận | - I d. Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể. Tháo rời các bộ phận của máy. Bộ phận của cơ thể. Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn cục. - II t. Có tính chất . Tiến hành bãi công bộ phận. |
| bộ phận | dt. Từng phần của chỉnh thể: các bộ phận của máy o tháo lắp các bộ phận. |
| bộ phận | dt Phần của một toàn thể: Cách mạng Việt-nam là một bộ phận khăng khít của cách mạng thế giới (Trg-chinh); Các bộ phận của một bộ máy. |
| bộ phận | dt. Một phần, một cơ quan. |
| bộ phận | d. Phần của một toàn thể: Đại số là một bộ phận của toán học. |
| Âm thanh , màu sắc , mùi vị trong cái căn nhà thân thiết này là những phần tử thiết yếu của cuộc đời chị , là bộ phận của chính thân thể chị. |
| Họ nói thẳng về bộ phận sinh dục , không quanh co , không trang điểm bằng những từ ngữ hoa hòe. |
| Một bộ phận điều khiển ở cán sào có thể giúp ta khóa mở nút buộc cuộn dây cột cái côn ngắn vào đầu sào. |
| Tôi mới nghĩ đến đó chưa kịp nghĩ bộ phận điều khiển sẽ như thế nào. |
| Thận đem cây hỏa hổ mẫu cho trại chủ xem xét , vừa chỉ dẫn từng bộ phận vừa nói : Dĩ nhiên phải đem theo bùi nhùi. |
| Cả năm vị " anh hào của hai bộ phận do trung uý Hiểu trợ lý văn hoá kiêm luôn trợ lý câu lạc bộ chỉ huy. |
* Từ tham khảo:
- bộ phóng điện
- bộ quay số
- bộ rung cơ khí
- bộ rung điện
- bộ sậu
- bộ sấy hơi